Kết quả tra từ “丽”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đẹp
Lili (tên)
(loài chim ở Trung Quốc) chim treo đẹp (Sitta formosa)
mặt trăng
lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗詞|丽词[li4 ci2]
lời văn hoa mỹ
lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗辭|丽辞[li4 ci2]
(loài chim ở Trung Quốc) chim thiểu thanh đẹp (Heterophasia pulchella)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cánh đỏ (Trochalopteron formosum)
Ritz (chuỗi khách sạn)
Ritz-Carlton (chuỗi khách sạn)
huyện tự trị dân tộc Nạp Tây Lệ Giang ở Vân Nam
thành phố cấp địa khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam
phố cổ Lệ Giang (ở Vân Nam)
thành phố cấp địa khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam
thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang; thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012
thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang; thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012
(loài chim ở Trung Quốc) chim liếu điếu đốm (Elachura formosa)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cười Bhutan (Trochalopteron imbricatum)
mặt trời rực rỡ; ngày đẹp trời
thực tế
Regina (tên)
(cổ) trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu
trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau; Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)
bắp cải (LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]); Cách phát âm ở Đài Loan: [gao1 li4 cai4]
triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392
người Hàn Quốc (miệt thị)
triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392
Tam tạng kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bản gỗ và được lưu trữ tại chùa Haein 海印寺[Hai3 yin4 si4], tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn…
sâm Cao Ly
Đại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 tấm gỗ và được lưu giữ tại chùa Hải Ấn 海印寺[Hai3 yin4 si4] ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn…
Triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392; Hàn Quốc, đặc biệt trong bối cảnh nghệ thuật và văn hóa
Cao Câu Ly (37 TCN-668 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên
biến thể của 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2]
Đại lộ Champs-Élysées
Champs Élysées
gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân
đẹp; xinh đẹp; Phát âm ở Đài Loan: [jing4 li4]
Chardonnay (loại nho)
tao nhã; nhan sắc thanh tú
Ariane (tên gọi); phương tiện phóng không gian Ariane của châu Âu
Đặng Lệ Quân (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan
He Jinli, tên Trung Quốc được Kamala Harris (1964-), phó tổng thống Mỹ năm 2021- sử dụng
Beatrix (tên)
Bloody Mary
Mary, Nữ hoàng Scots (1542-87)
Tưởng Văn Lệ (1969-), nữ diễn viên điện ảnh từng đoạt giải của Trung Quốc
Mona Lisa
Kính mừng Maria; Ave Maria (tôn giáo)
rực rỡ
sari (từ mượn)
Juliet hoặc Juliette (tên)
lộng lẫy; đẹp rực rỡ
Brave New World, tiểu thuyết của Aldous Huxley 阿道司·赫胥黎[A1 dao4 si1 · He4 xu1 li2]
Sự kiện Cao Hùng (còn gọi là Sự kiện Mỹ Lệ Đảo), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ ở Cao Hùng, Đài Loan, ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong…
Formosa (từ Ilha Formosa, "Hòn đảo xinh đẹp", tên được thuỷ thủ Bồ Đào Nha đi qua đặt cho đảo Đài Loan năm 1544)
đẹp
Romeo và Juliet, bi kịch năm 1594 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
đẹp; quyến rũ
rực rỡ và nhiều màu sắc; lộng lẫy