Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “丽”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

đẹp

Từ vựng
丽丽Lì lì

Lili (tên)

Cụm từ
丽䴓lì shī

(loài chim ở Trung Quốc) chim treo đẹp (Sitta formosa)

Cụm từ
丽魄lì pò

mặt trăng

Cụm từ
丽辞lì cí

lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗詞|丽词[li4 ci2]

Cụm từ
丽语lì yǔ

lời văn hoa mỹ

Cụm từ
丽词lì cí

lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗辭|丽辞[li4 ci2]

Cụm từ
丽色奇鹛lì sè qí méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim thiểu thanh đẹp (Heterophasia pulchella)

Cụm từ
丽色噪鹛lì sè zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cánh đỏ (Trochalopteron formosum)

Cụm từ
丽致Lì zhì

Ritz (chuỗi khách sạn)

Cụm từ
丽池卡登Lì chí Kǎ dēng

Ritz-Carlton (chuỗi khách sạn)

Cụm từ
丽江纳西族自治县Lì jiāng Nà xī zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Nạp Tây Lệ Giang ở Vân Nam

Cụm từ
丽江市Lì jiāng shì

thành phố cấp địa khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
丽江古城Lì jiāng gǔ chéng

phố cổ Lệ Giang (ở Vân Nam)

Cụm từ
丽江Lì jiāng

thành phố cấp địa khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
丽水市Lí shuǐ shì

thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang; thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012

Cụm từ
丽水Lí shuǐ

thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang; thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012

Cụm từ
丽星鹩鹛lì xīng liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim liếu điếu đốm (Elachura formosa)

Cụm từ
丽星噪鹛lì xīng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cười Bhutan (Trochalopteron imbricatum)

Cụm từ
丽日lì rì

mặt trời rực rỡ; ngày đẹp trời

Cụm từ
丽实lì shí

thực tế

Cụm từ
丽佳娜Lì jiā nà

Regina (tên)

Cụm từ
鱼丽阵yú lì zhèn

(cổ) trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu

Cụm từ
鱼丽yú lì

trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau; Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)

Cụm từ
高丽菜gāo lí cài

bắp cải (LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]); Cách phát âm ở Đài Loan: [gao1 li4 cai4]

Cụm từ
高丽王朝Gāo lí Wáng cháo

triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392

Cụm từ
高丽棒子Gāo lí bàng zi

người Hàn Quốc (miệt thị)

Cụm từ
高丽朝Gāo lí cháo

triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392

Cụm từ
高丽大藏经Gāo lí Dà zàng jīng

Tam tạng kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bản gỗ và được lưu trữ tại chùa Haein 海印寺[Hai3 yin4 si4], tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn…

Cụm từ
高丽参Gāo lí shēn

sâm Cao Ly

Cụm từ
高丽八万大藏经Gāo lí Bā wàn Dà zàng jīng

Đại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 tấm gỗ và được lưu giữ tại chùa Hải Ấn 海印寺[Hai3 yin4 si4] ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn…

Cụm từ
高丽Gāo lí

Triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392; Hàn Quốc, đặc biệt trong bối cảnh nghệ thuật và văn hóa

Cụm từ
高句丽Gāo gōu lí

Cao Câu Ly (37 TCN-668 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên

Cụm từ
高勾丽Gāo gōu lí

biến thể của 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2]

Cụm từ
香榭丽舍大街Xiāng xiè lì shè Dà jiē

Đại lộ Champs-Élysées

Cụm từ
香榭丽舍Xiāng xiè lì shè

Champs Élysées

Cụm từ
风和日丽fēng hé rì lì

gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân

Thành ngữ
靓丽liàng lì

đẹp; xinh đẹp; Phát âm ở Đài Loan: [jing4 li4]

Cụm từ
霞多丽Xiá duō lì

Chardonnay (loại nho)

Cụm từ
雅丽yǎ lì

tao nhã; nhan sắc thanh tú

Cụm từ
阿丽亚娜Ā lì yà nà

Ariane (tên gọi); phương tiện phóng không gian Ariane của châu Âu

Cụm từ
邓丽君Dèng Lì jūn

Đặng Lệ Quân (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
贺锦丽Hè Jǐn lì

He Jinli, tên Trung Quốc được Kamala Harris (1964-), phó tổng thống Mỹ năm 2021- sử dụng

Cụm từ
贝娅特丽克丝Bèi yà tè lì kè sī

Beatrix (tên)

Cụm từ
血腥玛丽Xuè xīng Mǎ lì

Bloody Mary

Cụm từ
苏格兰女王玛丽Sū gé lán Nǚ wáng Mǎ lì

Mary, Nữ hoàng Scots (1542-87)

Cụm từ
蒋雯丽Jiǎng Wén lì

Tưởng Văn Lệ (1969-), nữ diễn viên điện ảnh từng đoạt giải của Trung Quốc

Cụm từ
蒙娜丽莎Méng nà Lì shā

Mona Lisa

Cụm từ
万福玛丽亚Wàn fú Mǎ lì yà

Kính mừng Maria; Ave Maria (tôn giáo)

Cụm từ
华丽huá lì

rực rỡ

Cụm từ
莎丽shā lì

sari (từ mượn)

Cụm từ
茱丽叶Zhū lì yè

Juliet hoặc Juliette (tên)

Cụm từ
艳丽yàn lì

lộng lẫy; đẹp rực rỡ

Cụm từ
美丽新世界Měi lì Xīn Shì jiè

Brave New World, tiểu thuyết của Aldous Huxley 阿道司·赫胥黎[A1 dao4 si1 · He4 xu1 li2]

Cụm từ
美丽岛事件Měi lì Dǎo Shì jiàn

Sự kiện Cao Hùng (còn gọi là Sự kiện Mỹ Lệ Đảo), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ ở Cao Hùng, Đài Loan, ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong…

Cụm từ
美丽岛Měi lì Dǎo

Formosa (từ Ilha Formosa, "Hòn đảo xinh đẹp", tên được thuỷ thủ Bồ Đào Nha đi qua đặt cho đảo Đài Loan năm 1544)

Cụm từ
美丽měi lì

đẹp

Cụm từ
罗密欧与朱丽叶Luó mì ōu yǔ Zhū lì yè

Romeo và Juliet, bi kịch năm 1594 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
绮丽qǐ lì

đẹp; quyến rũ

Cụm từ
绚丽多彩xuàn lì duō cǎi

rực rỡ và nhiều màu sắc; lộng lẫy

Cụm từ