Kết quả cho “丽”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đẹp
(loài chim ở Trung Quốc) chim treo đẹp (Sitta formosa)
Lili (tên)
thực tế
mặt trời rực rỡ; ngày đẹp trời
thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang; thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012
thành phố cấp địa khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam
Ritz (chuỗi khách sạn)
lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗辭|丽辞[li4 ci2]
lời văn hoa mỹ
lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗詞|丽词[li4 ci2]
mặt trăng
Regina (tên)
thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang; thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012
thành phố cấp địa khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cười Bhutan (Trochalopteron imbricatum)
(loài chim ở Trung Quốc) chim liếu điếu đốm (Elachura formosa)
phố cổ Lệ Giang (ở Vân Nam)
Ritz-Carlton (chuỗi khách sạn)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cánh đỏ (Trochalopteron formosum)
(loài chim ở Trung Quốc) chim thiểu thanh đẹp (Heterophasia pulchella)
huyện tự trị dân tộc Nạp Tây Lệ Giang ở Vân Nam
lung linh, đẹp
quận ngoại thành Đông Lệ của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]