脱水 là gì?
脱水 [tuō shuǐ] có nghĩa là làm khô; loại nước; mất nước; bị mất nước; khử nước.
Nghĩa của từ 脱水 trong tiếng Việt
- làm khô
- loại nước
- mất nước
- bị mất nước
- khử nước
Cách đọc và ghi nhớ 脱水
脱水 được đọc là tuō shuǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm khô; loại nước; mất nước; bị mất nước; khử nước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .