眉心轮
ājñā hoặc ajna, luân xa mắt thứ ba hoặc luân xa trán 查克拉, nằm ở trán; cũng viết 眉間輪|眉间轮[mei2 jian1 lun2]
ājñā hoặc ajna, luân xa mắt thứ ba hoặc luân xa trán 查克拉, nằm ở trán; cũng viết 眉間輪|眉间轮[mei2 jian1 lun2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) vầng trán; (văn học) dung mạo; nét mặt
›眉毛胡子一把抓méi mao hú zi yī bǎ zhuācẩu thả; làm không có thứ tự, bất kể nhiệm vụ cụ thể
›眉目传情méi mù chuán qíngliếc mắt đưa tình; nhìn ai đó một cách âu yếm
›眉心méi xīn(khoảng trống) giữa hai lông mày
›眉批méi pīlời chú thích; bình luận hoặc chú thích ở đầu trang giấy
›眉山市Méi shān Shìthành phố cấp địa khu Meishan ở Tứ Xuyên
›眉月méi yuètrăng lưỡi liềm đầu tháng
›眉山Méi shānthành phố cấp địa khu Meishan ở Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.