伢子
(phương ngữ) trẻ con
(phương ngữ) trẻ con
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phương ngữ) trẻ con
›伊党Yī dǎngĐảng Hồi giáo Toàn Malaysia
›伊面yī miànmì Yi (hoặc mì yee hay mì yee-fu, v.v.), một loại mì trứng Quảng Đông
›伊丽莎白Yī lì shā báiElizabeth (tên người)
›伊马姆yī mǎ mǔxem 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]
›伊顿公学Yī dùn gōng xuétrường công lập Eton (trường danh giá của Anh)
›伊隆·马斯克Yī lóng · Mǎ sī kèElon Musk (1971-), người sáng lập kiêm CEO của SpaceX, đồng sáng lập kiêm CEO của Tesla Motors
›伊金霍洛旗Yī jīn huò luò qíCờ Ejin Horo (Ejen Khoruu khoshuu) ở địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.