休氏旋木雀
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây của Hume (Certhia manipurensis)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây của Hume (Certhia manipurensis)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi của Hume (Horornis brunnescens)
›休氏白喉林莺Xiū shì bái hóu lín yīng(loài chim ở Trung Quốc) Chích chòe họng trắng của Hume (Sylvia althaea)
›休谟Xiū móDavid Hume (1711-1776), triết gia thời Khai Sáng Scotland
›休止符xiū zhǐ fúkhoảng nghỉ (âm nhạc)
›休止xiū zhǐdừng lại
›休会xiū huìhoãn họp
›休眠xiū miántrạng thái ngủ đông (sinh học); không hoạt động (núi lửa); ngủ đông (tin học)
›休旅车xiū lǚ chēxe thể thao đa dụng (SUV)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.