Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “澥”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiè

(cháo v.v.) trở nên loãng; (phương ngữ) làm loãng (cháo v.v.) bằng cách thêm nước v.v

Từ vựng
渤澥桑田bó xiè sāng tián

nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史記|史记[Shi3 ji4], Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn; thăng trầm của cuộc sống

Thành ngữ