比基尼
bikini (mượn từ)
bikini (mượn từ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đảo san hô Bikini, địa điểm thử nghiệm hạt nhân của Pháp ở Nam Thái Bình Dương
›比埃兹巴伯Bǐ āi zī bā bóBeelzebub
›比喻义bǐ yù yìnghĩa ẩn dụ (của một từ)
›比坚尼bǐ jiān níxem 比基尼[bi3 ji1 ni2]
›比喻bǐ yùso sánh; ví với; ẩn dụ; phép loại suy; biện pháp tu từ; một cách hình tượng
›比如bǐ rúví dụ; chẳng hạn; như là
›比哈尔邦Bǐ hā ěr bāngBang Bihar, miền đông Ấn Độ
›比如县Bǐ rú xiànhuyện Biru, tiếng Tây Tạng: 'Bri ru rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.