比利时
Bỉ
Bỉ
比利时 thường mang nghĩa “Bỉ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 比利时, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pelé (1940-), Edson Arantes Do Nascimento, ngôi sao bóng đá Brazil
›比利牛斯Bǐ lì niú sīdãy núi Pyrenees
›比分bǐ fēntỷ số
›比利牛斯山Bǐ lì niú sī shāndãy núi Pyrenees
›比价bǐ jiàso sánh giá; so sánh các đề nghị; tỷ lệ giá; ngang giá; tỷ giá hối đoái
›比划bǐ huara hiệu; khoa tay múa chân; luyện tập động tác võ thuật bằng cách bắt chước thầy; đánh lộn; đánh nhau
›比做bǐ zuòso sánh với; ví với
›比勒费尔德Bǐ lè fèi ěr déBielefeld (thành phố ở Đức)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.