此处
nơi này; ở đây (văn học)
nơi này; ở đây (văn học)
此处 thường mang nghĩa “nơi này”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 此处, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ở đây; nơi này
›此次cǐ cìlần này
›此时此地cǐ shí cǐ dìở đây và bây giờ; hiện tại tình hình là vậy
›此时此刻cǐ shí cǐ kèngay vào lúc này
›此路不通cǐ lù bù tōngđường này bị chặn; lóng: Cách này không hiệu quả.; Làm thế này không được
›此道cǐ dàonhững việc như vậy; những thứ như thế này; lĩnh vực công việc này; sự theo đuổi này; sở thích này; nỗ lực này
›此时cǐ shíbây giờ; khoảnh khắc này
›此后cǐ hòusau việc này; về sau; từ nay về sau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.