正日
ngày chính (của lễ hội, buổi lễ, v.v.)
ngày chính (của lễ hội, buổi lễ, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vai nữ chính trong kinh kịch Trung Quốc
›正是zhèng shìchính xác là
›正方zhèng fāngbên ủng hộ cho đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)
›正文zhèng wénvăn bản chính (trái với chú thích chân trang); phần chính (của một cuốn sách)
›正月初一zhēng yuè chū yīngày Tết Nguyên Đán trong lịch âm
›正朔zhēng shuòngày mồng một tháng giêng âm lịch; (cũ) lịch do hoàng đế đầu tiên của triều đại ban hành
›正方体zhèng fāng tǐkhối lập phương
›正方形zhèng fāng xínghình vuông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.