普氏立克次体
Rickettsia prowazekii
Rickettsia prowazekii
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
linh dương Przevalski (Procapra przewalskii) của Trung Á
›普氏野马Pǔ shì yě mǎngựa Przevalski (Equus przewalskii) ngựa hoang dã Trung Á đầu tiên được Nikolai Mikhailovich Przevalski…
›普氏Pǔ shìNikolai Mikhailovich Przevalski 普爾熱瓦爾斯基|普尔热瓦尔斯基 (1839-1888), nhà thám hiểm người Nga có bốn chuyến thám hiểm…
›普法pǔ fǎphổ biến kiến thức pháp luật
›普桑Pǔ sāngmột mẫu xe Volkswagen Santana dựa trên Passat B2; Poussin (tên)
›普法战争Pǔ Fǎ Zhàn zhēngChiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871)
›普格县Pǔ gé xiànhuyện Puge trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía…
›普洱Pǔ ěrPhổ Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam; thủ phủ huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.