Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
搭调

搭调

dā diào

phù hợp; hòa nhịp; hợp lý

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể搭调
Phồn thể搭調
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026

Nghĩa của 搭调 trong tiếng Việt

  1. phù hợp
  2. hòa nhịp
  3. hợp lý

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

搭调 đọc là dā diào, thuộc nhóm cụm từ và có nghĩa chính là “phù hợp; hòa nhịp; hợp lý”.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề