提货
nhận hàng; lấy hàng
nhận hàng; lấy hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lên tinh thần; lấy can đảm
›提车tí chēnhận xe (xe mới mua từ đại lý, xe sửa xong từ tiệm, xe thuê ở sân bay, v.v.)
›提议tí yìđề xuất; gợi ý; đề nghị
›提货单tí huò dānvận đơn
›提请tí qǐngđề xuất
›提赔tí péitrình báo yêu cầu bồi thường (thiệt hại, v.v.)
›提调tí diàogiám sát (quân đội); bổ nhiệm (sĩ quan); lựa chọn và phân công
›提起tí qǐnhắc đến; nói đến; nhấc lên; nhặt lên; kích thích; nêu lên (một chủ đề, vật nặng, nắm đấm, tinh thần, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.