提尔
Thành phố Tyre (Liban)
Thành phố Tyre (Liban)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Tyre (Liban)
›提灯tí dēngđèn xách tay
›提炼tí liànchiết xuất (quặng, khoáng sản, v.v.); tinh chế; làm tinh khiết; xử lý
›提现tí xiànrút tiền
›提琴tí qínnhạc cụ thuộc họ vĩ cầm (violin, viola, cello hoặc contrabass); LT:把[ba3]
›提法tí fǎcách diễn đạt (của một đề xuất); công thức; quan điểm (về một vấn đề); (một trong tám phương pháp chỉnh…
›提留tí liúrút (tiền) và giữ lại
›提水工程tí shuǐ gōng chéngdự án nâng nước ở vùng trũng phục vụ tưới tiêu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.