夏洛克
Shylock (trong tác phẩm Người lái buôn thành Venice của Shakespeare); Sherlock (tên)
Shylock (trong tác phẩm Người lái buôn thành Venice của Shakespeare); Sherlock (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Charlotte (tên)
›夏洛特·勃良特Xià luò tè · Bó liáng tèCharlotte Brontë (1816-1855), tiểu thuyết gia người Anh, chị cả trong ba chị em Brontë, tác giả của Jane…
›夏洛特敦Xià luò tè dūnThành phố Charlottetown, thủ phủ của đảo Hoàng tử Edward, Canada
›夏河县Xià hé XiànHuyện Hạ Hà trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc…
›夏河Xià héHuyện Hạ Hà trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc…
›夏正民Xià Zhèng mínJustice Michael Hartmann (1944-), thẩm phán Tòa án Tối cao Hồng Kông
›夏朝Xià cháoNhà Hạ (2070-1600 TCN)
›夏洛特阿马利亚Xià luò tè Ā mǎ lì yàCharlotte Amalie, thủ đô của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ (USVI)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.