塌
sụp đổ; rủ xuống; lắng xuống
sụp đổ; rủ xuống; lắng xuống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sụp đổ
›塔tǎchùa tháp; tháp; LT:座[zuo4]
›涂túbôi (sơn,...); bôi lem; trét; xóa; viết nguệch ngoạc; viết cẩu thả; (văn học) bùn; đường phố
›塘tángđê; bờ kè; hồ hoặc ao; bể tắm nước nóng
›塡tiánbiến thể của 填[tian2]
›填tiánlấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào
›堍tùbờ cầu
›堂táng(chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; LT:間|间[jian1]; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội; cùng gia…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.