不情之请
(cách nói khiêm tốn) lời thỉnh cầu vô cùng đường đột của tôi
(cách nói khiêm tốn) lời thỉnh cầu vô cùng đường đột của tôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách bất ngờ
›不意bù yìmột cách bất ngờ; không biết; trong tình trạng chưa chuẩn bị
›不情愿bù qíng yuànkhông sẵn lòng
›不惑bù huòkhông nghi ngờ; tự tin hoàn toàn; bốn mươi tuổi
›不悦bù yuèkhông hài lòng; khó chịu
›不惜bù xīkhông tiếc; không nề hà; không do dự (làm gì đó); không ngần ngại (làm gì đó)
›不息bù xīkhông ngừng; không gián đoạn; liên tục không ngừng
›不惜一战bù xī yī zhànsẵn sàng đi đến chiến tranh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.