地产税
thuế bất động sản
thuế bất động sản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bất động sản; tài sản có đất; tài sản gắn liền với đất
›地盘dì pánlãnh địa; lãnh thổ dưới sự kiểm soát; móng của tòa nhà; căn cứ hoạt động; vỏ trái đất
›地产大亨Dì chǎn Dà hēngTrò chơi Cờ Tỷ Phú; được gọi là 大富翁[Da4 fu4 weng1] ở Trung Quốc đại lục
›地亩dì mǔdiện tích đất nông nghiệp
›地痞dì pǐkẻ bắt nạt; lưu manh địa phương
›地瓜面dì guā miànmì khoai lang hoặc mì khoai mỡ
›地皇Dì huángĐịa Hoàng, một trong ba vị vua huyền thoại 三皇[san1 huang2]
›地瓜dì guākhoai lang (Ipomoea batatas); củ đậu (Pachyrhizus erosus); (Đông y) quả vả địa qua (Ficus tikoua Bur.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.