国手國手
国手 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 国手 trong tiếng Việt
(thể thao) thành viên đội tuyển quốc gia; đại diện quốc gia; (y học, cờ vua, v.v.) một trong những người có kỹ năng cao nhất trong nước
(thể thao) thành viên đội tuyển quốc gia; đại diện quốc gia; (y học, cờ vua, v.v.) một trong những người có kỹ năng cao nhất trong nước