Kết quả tra từ “三鲜”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
三鲜sān xiān
ba món tươi (trong nấu ăn)
地三鲜dì sān xiān
món ăn gồm khoai tây, cà tím và ớt xanh xào