三次
thứ ba; ba lần; (toán) bậc ba, phương trình bậc ba
thứ ba; ba lần; (toán) bậc ba, phương trình bậc ba
三次 thường mang nghĩa “thứ ba”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 三次, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương trình bậc ba (toán)
›三次幂sān cì mìlập phương (lũy thừa ba, toán)
›三次方sān cì fānglập phương (lũy thừa ba, toán)
›三次曲线sān cì qū xiànđường cong bậc ba (hình học)
›三权鼎立sān quán dǐng lìnguyên tắc phân quyền
›三次元sān cì yuánba chiều; thế giới thực (so với 二次元[er4 ci4 yuan2])
›三权分立sān quán fēn lìnguyên tắc phân quyền
›三极管sān jí guǎnđèn ba cực (đèn chân không hoặc transistor)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.