Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
出庭

chū tíng

出庭 là gì?

出庭 [chū tíng] có nghĩa là ra tòa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出庭 trong tiếng Việt

ra tòa

Cách đọc và ghi nhớ 出庭

出庭 được đọc là chū tíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ra tòa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan