Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
出息

chū xi

出息 là gì?

出息 [chū xi] có nghĩa là triển vọng tương lai; lợi nhuận; trưởng thành; lớn lên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出息 trong tiếng Việt

  1. triển vọng tương lai
  2. lợi nhuận
  3. trưởng thành
  4. lớn lên

Cách đọc và ghi nhớ 出息

出息 được đọc là chū xi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “triển vọng tương lai; lợi nhuận; trưởng thành; lớn lên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan