Kết quả tra từ “几”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
bao nhiêu; mấy; một vài; vài
bàn nhỏ
mấy giờ?; khi nào?
(tiếng lóng) đã ngồi tù nhiều lần; tái phạm; người từng trải
gần như; sắp
khuyên răn một cách khéo léo
(văn học) bao nhiêu; khá nhiều
(tiếng lóng) heroin
gần như
chim kiwi (từ mượn)
trải qua nhiều lần (trắc trở, sửa đổi, v.v.)
Jimmy Liao (1958-), bút danh của 廖福彬[Liao4 Fu2 bin1], họa sĩ và nhà văn sách tranh người Đài Loan
xác suất; tỷ lệ
bao nhiêu tuổi? (thân mật, hoặc hỏi trẻ em)
gần như; suýt
nghĩa đen: hai lần rồi ba lần (thành ngữ); nghĩa bóng: lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác
một vài lần
một vài loại
cái bàn; bàn dài
khi nào?; lúc nào?
nhỏ xíu; vô cùng nhỏ
mấy năm qua
mấy năm; vài năm; mấy năm?
không nhiều; rất ít (ví dụ: khác biệt)
mấy ngày qua
mấy ngày
(phương ngữ) bao nhiêu; mấy; (thông minh,...) thế nào; ... như vậy
gần như thật; dễ nhầm với đồ thật
vài nghìn
hơi hơi; một chút
Vịnh Guinea
Guinea-Bissau
Guinea-Bissau (Đài Loan)
Guinea
gấp nhiều lần; gấp đôi, gấp ba, gấp bốn, v.v
một vài; một số; bao nhiêu
đại lượng hình học
tăng trưởng theo cấp số nhân
cấp số nhân
(toán) tô-pô hình học
(toán) tô pô hình học
trung bình hình học
hình học
hình học không gian
Nguyên bản của Euclid
quang học hình học
hình học; (văn học) bao nhiêu
gần như hoàn toàn; gần như hoàn chỉnh
hầu như không; có vẻ không
hầu như; gần như; hầu hết
chitin
chitin
hình học Riemann
(toán) hình học Riemann
bàn nhỏ để đặt lư hương
hình học phi Euclid
hình học phi Euclid
hình học hyperbol
Hiệp ước Livadia (1879) giữa Nga và Trung Quốc, liên quan đến lãnh thổ ở Tân Cương, Trung Quốc, được đàm phán lại năm 1881 (Hiệp ước St…
mấy ngày qua