鸡西 là gì?
鸡西 [Jī xī] có nghĩa là địa cấp thị Cơ Tây ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc.
Nghĩa của từ 鸡西 trong tiếng Việt
địa cấp thị Cơ Tây ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
Cách đọc và ghi nhớ 鸡西
鸡西 được đọc là Jī xī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “địa cấp thị Cơ Tây ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .