雅法
Jaffa (cảng của Israel)
Jaffa (cảng của Israel)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jaffa (Israel)
›雅江县Yǎ jiāng xiànhuyện Nhã Giang (Tạng: nyag chu rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4…
›雅江Yǎ jiānghuyện Nha Giang (Tibetan: nyag chu rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước…
›雅淡yǎ dànđơn giản và tao nhã
›雅气yǎ qìtao nhã
›雅温得Yǎ wēn déYaoundé, thủ đô của Cameroon
›雅正yǎ zhèngchính trực (văn học); ngay thẳng; (kính ngữ) Xin hãy chỉ ra thiếu sót của tôi.; Tôi mong đợi sự chỉnh sửa…
›雅洁yǎ jiéthanh lịch và thuần khiết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.