雅江县
huyện Nhã Giang (Tạng: nyag chu rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
huyện Nhã Giang (Tạng: nyag chu rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Nha Giang (Tibetan: nyag chu rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước…
›雅气yǎ qìtao nhã
›雅淡yǎ dànđơn giản và tao nhã
›雅歌yǎ gēphần của Kinh Thi 詩經|诗经; một bài hát; một bài thơ được phổ nhạc trang nhã; một điệu chant tinh tế; Nhã Ca…
›雅乐yǎ yuènhạc nghi lễ trang trọng của mỗi triều đại Trung Quốc kế tiếp bắt đầu từ nhà Chu; nhạc a'ak của Hàn Quốc…
›雅玩yǎ wánthú tiêu khiển tao nhã; đồ chơi tinh xảo
›雅法yǎ fǎJaffa (cảng của Israel)
›雅法港Yǎ fǎ gǎngJaffa (Israel)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.