Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “閦”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chù

đám đông; chuyển âm từ tiếng Phạn 'kso', ví dụ, Phật A Súc 阿閦佛

Từ vựng
阿閦佛Ā chù fó

Aksobhya, vị quốc vương bất động của miền Cực Lạc phương Đông, Abhirati

Cụm từ
东方阿閦佛Dōng fāng Ā chù fó

A Súc Bệ Phật, vị cai quản không lay chuyển của cõi Đông Phương, Abhirati

Cụm từ