锁定
khóa (cửa); đóng bằng chốt; khóa vào vị trí; một cái khóa; một cái chốt; khóa tệp máy tính (để ngăn bị ghi đè); khóa (từ chối truy cập hệ thống, thiết bị hoặc tệp, ví dụ: bằng bảo vệ mật khẩu); tập trung chú ý vào; nhắm mục tiêu
khóa (cửa); đóng bằng chốt; khóa vào vị trí; một cái khóa; một cái chốt; khóa tệp máy tính (để ngăn bị ghi đè); khóa (từ chối truy cập hệ thống, thiết bị hoặc tệp, ví dụ: bằng bảo vệ mật khẩu); tập trung chú ý vào; nhắm mục tiêu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bế quan toả cảng; loại trừ tiếp xúc nước ngoài; đất nước đóng cửa (như Trung Quốc thời Thanh, Triều Tiên…
›锁掣suǒ chèchốt khóa
›锁门suǒ ménkhóa cửa
›锁存器suǒ cún qìmạch chốt (điện tử)
›锁屏suǒ píngmàn hình khóa
›锁掉suǒ diàokhóa lại; khóa ra ngoài; để khóa
›锁眼suǒ yǎnlỗ khóa
›锁呐suǒ nàkèn suona, kèn shawm Trung Quốc; xem 嗩吶|唢呐
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.