锁存器 là gì?
锁存器 [suǒ cún qì] có nghĩa là mạch chốt (điện tử).
Nghĩa của từ 锁存器 trong tiếng Việt
mạch chốt (điện tử)
Cách đọc và ghi nhớ 锁存器
锁存器 được đọc là suǒ cún qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạch chốt (điện tử)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .