转轮王
Chuyển luân vương (tiếng Phạn: Vua của các vua); hoàng đế trong thần thoại Hindu
Chuyển luân vương (tiếng Phạn: Vua của các vua); hoàng đế trong thần thoại Hindu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chuyển luân vương (tiếng Phạn: Vua của các vua); hoàng đế trong thần thoại Hindu
›转轮圣帝zhuǎn lún shèng dìchuyển luân vương (hoàng đế trong thần thoại Hindu)
›转轮zhuàn lúnđĩa quay; bánh xe; rotor; vòng luân hồi trong Phật giáo
›转载zhuǎn zǎichuyển tiếp (một lô hàng); tái bản thứ gì đó đã xuất bản ở nơi khác; ở Đài Loan đọc là [zhuan3 zai4]
›转送zhuǎn sòngchuyển (cái gì đó cho người khác); chuyển ai đó (đến bệnh viện khác, v.v.)
›转运zhuǎn yùnchuyển tiếp; chuyển giao; trung chuyển; gặp may mắn
›转轮手枪zhuàn lún shǒu qiāngsúng lục ổ xoay
›转转zhuàn zhuanđi dạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.