家丁 jiā dīng 家丁 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 家丁 trong tiếng Việt (cổ) người hầu thuê để canh gác, chạy việc vặt, v.v 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan