Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

le

đã (trợ từ động thái, đứng sau động từ, biểu thị động tác đã thành)

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 了 trong tiếng Việt

đã (trợ từ động thái, đứng sau động từ, biểu thị động tác đã thành)

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là le, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “đã (trợ từ động thái, đứng sau động từ, biểu thị động tác đã thành)”. Mục từ này thuộc cấp HSK 1.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 了

这件事我办不了。

Zhè jiàn shì wǒ bàn bùliǎo.

Chuyện này tôi không làm được.

Từ cùng chủ đề