了
了
đã (trợ từ động thái, đứng sau động từ, biểu thị động tác đã thành)
Giản thể了
Phồn thể了
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
đã (trợ từ động thái, đứng sau động từ, biểu thị động tác đã thành)
đã (trợ từ động thái, đứng sau động từ, biểu thị động tác đã thành)
了 đọc là le, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “đã (trợ từ động thái, đứng sau động từ, biểu thị động tác đã thành)”. Mục từ này thuộc cấp HSK 1.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
这件事我办不了。
Chuyện này tôi không làm được.