Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “驼”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tuó

biến thể của 駝|驼[tuo2]

Từ vựng
tuó

gù hoặc lưng gù; lạc đà

Từ vựng
驼鹿tuó lù

nai sừng tấm

Cụm từ
驼鸡tuó jī

đà điểu (Struthio camelus); cũng viết 鴕鳥|鸵鸟[tuo2 niao3]; chim huyền thoại giống chim roc của Sinbad

Cụm từ
驼色tuó sè

màu nâu nhạt; màu lông lạc đà

Cụm từ
驼背鲸tuó bèi jīng

cá voi lưng gù (Megaptera novaeangliae)

Cụm từ
驼背tuó bèi

gù lưng; còng lưng; lưng gù

Cụm từ
驼峰命名法tuó fēng mìng míng fǎ

(máy tính) CamelCase

Cụm từ
驼峰tuó fēng

bướu lạc đà; chỗ gồ (ở bãi triền dồn tàu hỏa)

Cụm từ
驼子tuó zi

người gù lưng

Cụm từ
骒驼kè tuó

lạc đà cái

Cụm từ
骆驼祥子Luò tuo Xiáng zi

Lạc Đà Tường Tử, tiểu thuyết của Lão Xá 老舍[Lao3 She3]

Cụm từ
骆驼luò tuo

lạc đà; (thông tục) người đần độn; ngốc nghếch; LT:峰[feng1]

Cụm từ
驯驼xùn tuó

lạc đà thồ đã được huấn luyện

Cụm từ
锅驼机guō tuó jī

máy hơi nước di động

Cụm từ
羊驼yáng tuó

lạc đà không bướu

Cụm từ
瘦死的骆驼比马大shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà

nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình…

Thành ngữ
橐驼tuó tuó

lạc đà; lưng gù

Cụm từ
晒骆驼shài luò tuo

xylitol (tiếng Quảng Đông); xem thêm 木糖醇[mu4 tang2 chun2]

Cụm từ
微驼wēi tuó

cúi khom; cong lưng

Cụm từ
弯腰驼背wān yāo tuó bèi

gù lưng; cúi gập; tư thế xấu

Cụm từ
小羊驼xiǎo yáng tuó

(động vật) loài vicuña

Cụm từ
大羊驼dà yáng tuó

lạc đà không bướu

Cụm từ
压死骆驼的最后一根稻草yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo

giọt nước làm tràn ly (thành ngữ); giọt cuối cùng

Thành ngữ
单峰驼dān fēng tuó

lạc đà một bướu

Cụm từ