Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “饮”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yìn

cho (động vật) uống nước

Từ vựng
饮品
yǐn pǐn

đồ uống

Cụm từ
饮宴
yǐn yàn

tiệc yến; tiệc tối; tiệc rượu; tiệc linh đình

Cụm từ
饮恨
yǐn hèn

nuôi mối hận; căm hờn

Cụm từ
饮料
yǐn liào

đồ uống; nước giải khát

Cụm từ
饮水
yǐn shuǐ

nước uống

Cụm từ
饮泣
yǐn qì

(văn học) khóc thầm

Cụm từ
饮用
yǐn yòng

uống; uống hoặc có thể uống (nước)

Cụm từ
饮茶
yǐn chá

uống trà và ăn nhẹ; ăn tiệc dim sum (Quảng Đông)

Cụm từ
饮酒
yǐn jiǔ

uống rượu

Cụm từ
饮食
yǐn shí

ăn uống; đồ ăn và thức uống; chế độ ăn

Cụm từ
饮水器
yǐn shuǐ qì

máy uống nước

Cụm từ
饮水机
yǐn shuǐ jī

máy uống nước; máy làm mát nước; đài phun nước uống

Cụm từ
饮用水
yǐn yòng shuǐ

nước uống; nước có thể uống

Cụm từ
饮恨吞声
yǐn hèn tūn shēng

nuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
饮水思源
yǐn shuǐ sī yuán

nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy biết ơn tất cả những phước lành của…

Thành ngữ
饮流怀源
yǐn liú huái yuán

nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy biết ơn tất cả những phước lành của…

Thành ngữ
饮酒作乐
yǐn jiǔ zuò lè

tiệc rượu; uống say quắc cần câu; ăn chơi tới bến

Cụm từ
饮酒驾车
yǐn jiǔ jià chē

uống rượu lái xe (nồng độ cồn trong máu tương đối cao)

Cụm từ
饮食疗养
yǐn shí liáo yǎng

chế độ ăn

Cụm từ
饮鸩止渴
yǐn zhèn zhǐ kě

nghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình tồi tệ hơn

Thành ngữ
冷饮
lěng yǐn

đồ uống lạnh

Cụm từ
卺饮
jǐn yǐn

uống chung cốc rượu lễ cưới; bóng gió chỉ kết hôn

Cụm từ
啜饮
chuò yǐn

nhấp

Cụm từ