Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “饮”

Tìm thấy 57 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yìn

cho (động vật) uống nước

Từ vựng
yǐn

biến thể cũ của 飲|饮[yin3]

Từ vựng
饮鸩止渴yǐn zhèn zhǐ kě

nghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình tồi tệ hơn

Thành ngữ
饮食疗养yǐn shí liáo yǎng

chế độ ăn

Cụm từ
饮食yǐn shí

ăn uống; đồ ăn và thức uống; chế độ ăn

Cụm từ
饮酒驾车yǐn jiǔ jià chē

uống rượu lái xe (nồng độ cồn trong máu tương đối cao)

Cụm từ
饮酒作乐yǐn jiǔ zuò lè

tiệc rượu; uống say quắc cần câu; ăn chơi tới bến

Cụm từ
饮酒yǐn jiǔ

uống rượu

Cụm từ
饮茶yǐn chá

uống trà và ăn nhẹ; ăn tiệc dim sum (Quảng Đông)

Cụm từ
饮用水yǐn yòng shuǐ

nước uống; nước có thể uống

Cụm từ
饮用yǐn yòng

uống; uống hoặc có thể uống (nước)

Cụm từ
饮流怀源yǐn liú huái yuán

nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy…

Thành ngữ
饮泣yǐn qì

(văn học) khóc thầm

Cụm từ
饮水机yǐn shuǐ jī

máy uống nước; máy làm mát nước; đài phun nước uống

Cụm từ
饮水思源yǐn shuǐ sī yuán

nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy…

Thành ngữ
饮水器yǐn shuǐ qì

máy uống nước

Cụm từ
饮水yǐn shuǐ

nước uống

Cụm từ
饮料yǐn liào

đồ uống; nước giải khát

Cụm từ
饮恨吞声yǐn hèn tūn shēng

nuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
饮恨yǐn hèn

nuôi mối hận; căm hờn

Cụm từ
饮宴yǐn yàn

tiệc yến; tiệc tối; tiệc rượu; tiệc linh đình

Cụm từ
饮品yǐn pǐn

đồ uống

Cụm từ
飨饮xiǎng yǐn

thưởng thức đồ ăn thức uống được mời

Cụm từ
餐饮店cān yǐn diàn

phòng ăn; nhà hàng

Cụm từ
餐饮cān yǐn

đồ ăn và thức uống; dịch vụ ăn uống; bữa ăn

Cụm từ
酣饮hān yǐn

uống thỏa thích

Cụm từ
酒精饮料jiǔ jīng yǐn liào

đồ uống có cồn

Cụm từ
酒水饮料jiǔ shuǐ yǐn liào

đồ uống (trong thực đơn)

Cụm từ
软饮料ruǎn yǐn liào

nước ngọt

Cụm từ
软饮ruǎn yǐn

nước ngọt

Cụm từ
试饮shì yǐn

nếm thử (rượu, v.v.)

Cụm từ
茹荤饮酒rú hūn yǐn jiǔ

ăn thịt và uống rượu

Cụm từ
茹毛饮血rú máo yǐn xuè

ăn lông ở lỗ (của người hoang dã)

Cụm từ
能量饮料néng liàng yǐn liào

nước tăng lực

Cụm từ
聚饮jù yǐn

gặp nhau để uống xã giao

Cụm từ
纸包饮品zhǐ bāo yǐn pǐn

hộp nước ép; thức uống trong hộp; đồ uống Tetra Pak

Cụm từ
百胜餐饮集团Bǎi shèng Cān yǐn Jí tuán

Yum! Brands, Inc., tập đoàn thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC v.v

Cụm từ
百胜餐饮Bǎi shèng Cān yǐn

Tricon Global Restaurants (bao gồm Pizza Hut và KFC)

Cụm từ
痛饮tòng yǐn

uống thỏa thích

Cụm từ
留饮liú yǐn

(Đông y) phù nề; bệnh phù

Cụm từ
生酮饮食shēng tóng yǐn shí

chế độ ăn ketogenic

Cụm từ
狂饮暴食kuáng yǐn - bào shí

(thành ngữ) ăn uống quá độ

Thành ngữ
狂饮kuáng yǐn

uống nhiều

Cụm từ
牵马到河易,强马饮水难qiān mǎ dào hé yì , qiǎng mǎ yǐn shuǐ nán

Dắt ngựa đến sông dễ, bắt ngựa uống nước khó. (thành ngữ)

Thành ngữ
牛饮niú yǐn

uống ừng ực

Cụm từ
热饮rè yǐn

đồ uống nóng

Cụm từ
暴饮暴食bào yǐn bào shí

ăn uống vô độ

Cụm từ
畅饮chàng yǐn

uống vài ly; uống thoả thích

Cụm từ
拣饮择食jiǎn yǐn zé shí

kén chọn thức ăn; kén ăn

Cụm từ
掬饮jū yǐn

uống nước bằng cách múc bằng hai tay

Cụm từ
手摇饮料shǒu yáo yǐn liào

đồ uống pha bằng tay (loại bán ở tiệm trà sữa)

Cụm từ
卺饮jǐn yǐn

uống chung cốc rượu lễ cưới; bóng gió chỉ kết hôn

Cụm từ
宴饮yàn yǐn

thiết đãi yến tiệc; liên hoan; tiệc

Cụm từ
如人饮水,冷暖自知rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī

người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong; tự mình trải nghiệm mới biết rõ nhất

Tục ngữ / châm ngôn
啜饮chuò yǐn

nhấp

Cụm từ
冷饮lěng yǐn

đồ uống lạnh

Cụm từ
一饮而尽yī yǐn ér jìn

uống cạn ly trong một ngụm (thành ngữ)

Thành ngữ