Kết quả tra từ “饥”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 飢|饥[ji1]
(dạng kết hợp) đói
nạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)
mất mùa; nạn đói; nợ nần; khó khăn
đói; sự đói kém; nạn đói
bụng réo ùng ục vì đói
đói và khát; (nghĩa bóng) khao khát (kiến thức, tình yêu, v.v.)
bị đói và lạnh cùng lúc (thành ngữ); đói rét; nghèo khổ cùng cực
khi đói, không thể kén chọn món ăn (thành ngữ); đói ăn vụng, túng làm càn; Khi tình thế cấp bách, đừng mất thời gian chọn lựa
Kẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ)
ấm no sinh dâm dục, đói rét nảy lòng trộm cắp (thành ngữ)
Người no không biết người đói khổ (thành ngữ)
trữ lương thực phòng nạn đói; dành dụm phòng khi túng thiếu; cũng viết 積穀防飢|积谷防饥
nghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh; ăn ảo tưởng (thành ngữ)
lảng tránh vấn đề (thành ngữ)
chứng cuồng ăn
chịu đói
đói khát; rất đói
khao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng; mong mỏi điều gì đó
đói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm
làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)
làm đỡ đói