Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “饥”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng

biến thể của 飢|饥[ji1]

Từ vựng
饥渴
jī kě

đói và khát; (nghĩa bóng) khao khát (kiến thức, tình yêu, v.v.)

Cụm từ
饥荒
jī huāng

mất mùa; nạn đói; nợ nần; khó khăn

Cụm từ
饥饿
jī è

đói; sự đói kém; nạn đói

Cụm từ
饥不择食
jī bù zé shí

khi đói, không thể kén chọn món ăn (thành ngữ); đói ăn vụng, túng làm càn; Khi tình thế cấp bách, đừng mất thời gian chọn lựa

Thành ngữ
饥寒交迫
jī hán jiāo pò

bị đói và lạnh cùng lúc (thành ngữ); đói rét; nghèo khổ cùng cực

Thành ngữ
饥肠辘辘
jī cháng lù lù

bụng réo ùng ục vì đói

Cụm từ
饥馑荐臻
jī jǐn jiàn zhēn

nạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)

Thành ngữ
充饥
chōng jī

làm đỡ đói

Cụm từ
易饥症
yì jī zhèng

chứng cuồng ăn

Cụm từ
充饥止渴
chōng jī zhǐ kě

làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)

Thành ngữ
啼饥号寒
tí jī háo hán

đói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm

Thành ngữ
如饥似渴
rú jī sì kě

khao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng; mong mỏi điều gì đó

Thành ngữ
忍饥挨饿
rěn jī ái è

đói khát; rất đói

Cụm từ
挨饥抵饿
ái jī dǐ è

chịu đói

Cụm từ
漏脯充饥
lòu fǔ chōng jī

lảng tránh vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
画饼充饥
huà bǐng chōng jī

nghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh; ăn ảo tưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
积谷防饥
jī gǔ fáng jī

trữ lương thực phòng nạn đói; dành dụm phòng khi túng thiếu; cũng viết 積穀防飢|积谷防饥

Cụm từ
饱人不知饿人饥
bǎo rén bù zhī è rén jī

Người no không biết người đói khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
饱汉不知饿汉饥
bǎo hàn bù zhī è hàn jī

Kẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
饱暖思淫欲,饥寒起盗心
bǎo nuǎn sī yín yù , jī hán qǐ dào xīn

ấm no sinh dâm dục, đói rét nảy lòng trộm cắp (thành ngữ)

Thành ngữ