Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “阁”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

đình các (thường hai tầng); nội các (chính trị); phòng khuê; phòng của phụ nữ; giá; kệ

Từ vựng
阁下
gé xià

ngài; bệ hạ

Cụm từ
阁僚
gé liáo

thành viên nội các

Cụm từ
阁揆
gé kuí

thủ tướng; tể tướng

Cụm từ
阁楼
gé lóu

gác xép; gác mái; tầng áp mái

Cụm từ
阁议
gé yì

cuộc họp nội các

Cụm từ
亭阁
tíng gé

đình

Cụm từ
内阁
nèi gé

(chính phủ) nội các

Cụm từ
出阁
chū gé

(cô gái) kết hôn (văn học)

Cụm từ
剑阁
Jiàn gé

huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
暖阁
nuǎn gé

phòng ấm; vách ngăn ấm của phòng

Cụm từ
栈阁
zhàn gé

đường ván xây dọc theo sườn vách đá; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
楼阁
lóu gé

tòa nhà; đình

Cụm từ
组阁
zǔ gé

thành lập nội các

Cụm từ
芸阁
yún gé

thư viện hoàng gia

Cụm từ
闺阁
guī gé

phòng khuê nữ

Cụm từ
雅阁
Yǎ gé

Accord (mẫu xe hơi thương hiệu Honda của Nhật)

Cụm từ
高阁
gāo gé

tòa nhà cao; kệ cao

Cụm từ
佛香阁
Fó xiāng gé

Tháp Hương Phật trong Di Hoà Viên 頤和園|颐和园[Yi2 he2 yuan2], Bắc Kinh

Cụm từ
剑阁县
Jiàn gé xiàn

huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
太鲁阁
Tài lǔ gé

Công viên Quốc gia Taroko ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], Đài Loan; nhóm dân tộc Taroko Đài Loan

Cụm từ
楼阁塔
lóu gé tǎ

chùa tháp nhiều tầng

Cụm từ
滕王阁
Téng wáng Gé

Tháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Nhạc Dương 岳陽樓|岳阳楼[Yue4 yang2 Lou2] ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, và Tháp Hoàng Hạc…

Cụm từ
石渠阁
Shí qú gé

cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1] làm quốc điển

Cụm từ