Kết quả cho “郁”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(dạng kết hợp) (cây cối) tươi tốt; sum suê; (dạng kết hợp) u sầu; chán nản
u sầu và thất vọng (theo tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ut-tsut])
huyện Vân Nam ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
bị đè nén (cảm giác); ức chế; kìm nén
sông Úc
chịu đựng những ấm ức dồn nén; nút thắt tinh thần; vấn đề cảm xúc
u sầu; chán nản
huyện Yunan ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
Yu Dafu (1896-1945), nhà thơ và tiểu thuyết gia
hoa tulip
buồn bã (thành ngữ)
(thành ngữ) trầm cảm; không vui
xanh tươi và um tùm (thành ngữ)
chán nản vì mất đi hy vọng của mình
u sầu; phiền muộn; u uất; chán nản
chán nản; thất vọng; u sầu
u sầu; u ám
đậm; mạnh; nồng (hương thơm); dày đặc; đậm đà; mãnh liệt
(suy nghĩ u uất, v.v.) âm ỉ; tích tụ trong lòng; lo lắng tích tụ
(tiếng lóng) gây chán nản
xanh tươi và um tùm
xanh tươi; xanh tươi và đầy sức sống
(Đông y) ứ huyết, tuần hoàn máu kém
u ám