Kết quả tra từ “郁”
Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(dạng kết hợp) (cây cối) tươi tốt; sum suê; (dạng kết hợp) u sầu; chán nản
biến thể cũ của 鬱|郁[yu4]
(dạng kết hợp) hương thơm nồng nàn
biến thể của 鬱|郁[yu4]
xanh tươi và um tùm (thành ngữ)
(thành ngữ) trầm cảm; không vui
buồn bã (thành ngữ)
chán nản vì mất đi hy vọng của mình
chịu đựng những ấm ức dồn nén; nút thắt tinh thần; vấn đề cảm xúc
sông Úc
u sầu; chán nản
bị đè nén (cảm giác); ức chế; kìm nén
huyện Yunan ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
huyện Vân Nam ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
u sầu và thất vọng (theo tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ut-tsut])
hoa tulip
Yu Dafu (1896-1945), nhà thơ và tiểu thuyết gia
thơm nồng nàn
u ám
rối loạn lưỡng cực
rối loạn hưng cảm trầm cảm
(Đông y) ứ huyết, tuần hoàn máu kém
xanh tươi; xanh tươi và đầy sức sống
xanh tươi và um tùm
(tiếng lóng) gây chán nản
(suy nghĩ u uất, v.v.) âm ỉ; tích tụ trong lòng; lo lắng tích tụ
đậm; mạnh; nồng (hương thơm); dày đặc; đậm đà; mãnh liệt
u sầu; u ám
thuốc chống trầm cảm
thuốc chống trầm cảm
trầm cảm lâm sàng
trạng thái trầm cảm (thành ngữ)
chán nản; thất vọng; u sầu
(tâm lý học) trầm cảm
u sầu; phiền muộn; u uất; chán nản