Kết quả tra từ “跃”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nhảy; bật
khủng long allosaurus
phi nước đại; thúc ngựa; phóng ngựa cho tự do chạy
chuyển tiếp; nhảy (ví dụ: bước nhảy lượng tử trong quang phổ)
nhảy vọt; tiến bộ nhanh chóng; một bước nhảy vọt
háo hức muốn thử điều gì đó (thành ngữ)
hiện lên sinh động trên giấy (thành ngữ); thể hiện một cách sinh động (trong viết, vẽ vv); nổi bật rõ rệt
hiện ra rõ ràng; xuất hiện như một hình ảnh sống động; nổi bật rõ rệt
căn hộ thông tầng
vươn lên dẫn đầu
nhảy vọt lên (vị trí cao hơn v.v.); nhảy; (máy bay) thăng lên
nghĩa đen rồng bay hổ nhảy (thành ngữ); nghĩa bóng thịnh vượng và nhộn nhịp; mạnh mẽ và năng động
parkour (HK)
nhảy vọt
phấn khích; vui mừng
nhảy; lao vào; háo hức; một cách nhiệt tình
nhảy; nhảy vọt; nhảy cẫng; nhảy qua
bước nhảy vọt về chất
nhà hoạt động
năng động; sôi nổi; phấn khích; làm cho sôi nổi; làm bừng lên
phấn khởi; vui mừng quá đỗi
cổ vũ hân hoan (thành ngữ); vui sướng
Đại Nhảy Vọt (1958-1960), nỗ lực của Mao nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến thảm họa kinh tế và hàng triệu người chết đói do chính…
nhảy lên vì vui sướng
nhảy bật lên đột ngột; phốc lên; đứng bật dậy trong một cú nhảy