Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “衍”

Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǎn

lan rộng; phát triển; tràn ra; khuếch đại; dư thừa

Từ vựng
衍变yǎn biàn

phát triển; tiến hóa

Cụm từ
衍声复词yǎn shēng fù cí

từ ghép như 玫瑰[mei2 gui1] hoặc 咖啡[ka1 fei1], có nghĩa không liên quan đến các chữ Hán thành phần, thường không thể dùng riêng lẻ

Cụm từ
衍圣公府Yǎn shèng gōng fǔ

dinh thự của hậu duệ Khổng Tử tại Khúc Phụ 曲阜, Sơn Đông

Cụm từ
衍圣公Yǎn shèng gōng

tước hiệu cha truyền con nối ban cho hậu duệ của Khổng Tử

Cụm từ
衍生产品yǎn shēng chǎn pǐn

sản phẩm phái sinh; phái sinh (trong tài chính)

Cụm từ
衍生物yǎn shēng wù

một sản phẩm phái sinh (sản phẩm phức tạp được phát triển từ tài liệu nguồn đơn giản hơn)

Cụm từ
衍生工具yǎn shēng gōng jù

công cụ phái sinh (tài chính)

Cụm từ
衍生剧yǎn shēng jù

loạt phim phái sinh (truyền hình)

Cụm từ
衍生yǎn shēng

phát sinh; dẫn xuất

Cụm từ
衍射角yǎn shè jiǎo

góc nhiễu xạ (vật lý)

Cụm từ
衍射格子yǎn shè gé zi

cách tử nhiễu xạ (vật lý)

Cụm từ
衍射yǎn shè

(vật lý) nhiễu xạ

Cụm từ
衍化yǎn huà

tiến hóa (của ý tưởng, thiết kế, công trình, v.v.); phát triển và thay đổi

Cụm từ
衍伸yǎn shēn

dẫn đến; phát sinh; lan rộng (đến)

Cụm từ
铺衍pù yǎn

trải ra rộng rãi; phổ biến

Cụm từ
金融衍生产品jīn róng yǎn shēng chǎn pǐn

phái sinh tài chính

Cụm từ
邹衍Zōu Yǎn

Zou Yan (305-240 TCN), người sáng lập trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
蕃衍fán yǎn

biến thể của 繁衍[fan2 yan3]

Cụm từ
胄裔繁衍zhòu yì fán yǎn

Con cháu đông đúc. (thành ngữ)

Thành ngữ
罗摩衍那Luó mó yǎn nà

Ramayana (sử thi Ấn Độ)

Cụm từ
繁衍fán yǎn

sinh sôi; sinh sản; tăng dần về số lượng hoặc khối lượng

Cụm từ
箧衍qiè yǎn

hộp tre

Cụm từ
沃衍wò yǎn

đất đai giàu có và màu mỡ

Cụm từ
敷衍塞责fū yǎn sè zé

làm qua loa công việc; làm không nhiệt tình; không nghiêm túc với công việc

Cụm từ
敷衍了事fū yǎn liǎo shì

(thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ

Thành ngữ
敷衍fū yǎn

triển khai (một chủ đề); diễn giải (kinh điển); qua loa; làm qua quýt; làm hỏng; làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó; vừa đủ để đối…

Cụm từ
推衍tuī yǎn

suy diễn; suy luận; hàm ý; giống như 推演

Cụm từ
夏衍Xià Yǎn

Hạ Diễn (1900-1995), nhà văn, nhà viết kịch, nhà phê bình xã hội chủ nghĩa và người tiên phong điện ảnh Trung Quốc

Cụm từ
信贷衍生产品xìn dài yǎn shēng chǎn pǐn

phái sinh tín dụng (trong tài chính)

Cụm từ