Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “衍”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yǎn

lan rộng; phát triển; tràn ra; khuếch đại; dư thừa

Từ vựng
衍伸
yǎn shēn

dẫn đến; phát sinh; lan rộng (đến)

Cụm từ
衍化
yǎn huà

tiến hóa (của ý tưởng, thiết kế, công trình, v.v.); phát triển và thay đổi

Cụm từ
衍变
yǎn biàn

phát triển; tiến hóa

Cụm từ
衍射
yǎn shè

(vật lý) nhiễu xạ

Cụm từ
衍生
yǎn shēng

phát sinh; dẫn xuất

Cụm từ
衍圣公
Yǎn shèng gōng

tước hiệu cha truyền con nối ban cho hậu duệ của Khổng Tử

Cụm từ
衍射角
yǎn shè jiǎo

góc nhiễu xạ (vật lý)

Cụm từ
衍生剧
yǎn shēng jù

loạt phim phái sinh (truyền hình)

Cụm từ
衍生物
yǎn shēng wù

một sản phẩm phái sinh (sản phẩm phức tạp được phát triển từ tài liệu nguồn đơn giản hơn)

Cụm từ
衍圣公府
Yǎn shèng gōng fǔ

dinh thự của hậu duệ Khổng Tử tại Khúc Phụ 曲阜, Sơn Đông

Cụm từ
衍声复词
yǎn shēng fù cí

từ ghép như 玫瑰[mei2 gui1] hoặc 咖啡[ka1 fei1], có nghĩa không liên quan đến các chữ Hán thành phần, thường không thể dùng riêng lẻ

Cụm từ
衍射格子
yǎn shè gé zi

cách tử nhiễu xạ (vật lý)

Cụm từ
衍生产品
yǎn shēng chǎn pǐn

sản phẩm phái sinh; phái sinh (trong tài chính)

Cụm từ
衍生工具
yǎn shēng gōng jù

công cụ phái sinh (tài chính)

Cụm từ
夏衍
Xià Yǎn

Hạ Diễn (1900-1995), nhà văn, nhà viết kịch, nhà phê bình xã hội chủ nghĩa và người tiên phong điện ảnh Trung Quốc

Cụm từ
推衍
tuī yǎn

suy diễn; suy luận; hàm ý; giống như 推演

Cụm từ
敷衍
fū yǎn

triển khai (một chủ đề); diễn giải (kinh điển); qua loa; làm qua quýt; làm hỏng; làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó; vừa đủ để đối phó

Cụm từ
沃衍
wò yǎn

đất đai giàu có và màu mỡ

Cụm từ
箧衍
qiè yǎn

hộp tre

Cụm từ
繁衍
fán yǎn

sinh sôi; sinh sản; tăng dần về số lượng hoặc khối lượng

Cụm từ
蕃衍
fán yǎn

biến thể của 繁衍[fan2 yan3]

Cụm từ
邹衍
Zōu Yǎn

Zou Yan (305-240 TCN), người sáng lập trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
铺衍
pù yǎn

trải ra rộng rãi; phổ biến

Cụm từ