Kết quả tra từ “聊”
Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút; (văn học) dựa vào
Liêu Trai Chí Dị, sách truyện thời nhà Thanh của 蒲松齡|蒲松龄[Pu2 Song1 ling2]
chịu đựng sự buồn chán
(quà tặng) thể hiện tấm lòng nhỏ bé
kiếm sống (đặc biệt khi mang nghĩa tiêu cực)
nói một cách thăm dò
phòng chat
biến thể er hoá của 聊天[liao2 tian1]
trò chuyện; tán gẫu
thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
tốt hơn là không có gì (thành ngữ)
dùng như giải pháp tạm thời; làm chiếu lệ; tượng trưng; danh nghĩa
cung cấp tạm thời; dùng tạm thời như
dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó
tìm chút an ủi (thành ngữ); tìm sự nhẹ nhõm trong
để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình; để cho qua chuyện
dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
tạm thời; trước mắt
trò chuyện cùng ai đó; (đặc biệt) làm người bạn đi cùng có trả phí
tán gẫu; cuộc trò chuyện phiếm
trò chuyện; tán gẫu
trò chuyện khỏa thân (trực tuyến)
(tin học) trò chuyện nhóm; trò chuyện theo nhóm
(tin học) trò chuyện riêng tư; chat riêng
(thành ngữ) chán muốn chết; chán ngấy; buồn chán cùng cực
chán; chán nản; vô nghĩa
Người dân không có cách sinh nhai (thành ngữ, từ Sử Ký 史記|史记[Shi3 ji4]); không có cách nào để sống
(tiếng lóng) cuộc trò chuyện gượng gạo; có cuộc nói chuyện xấu hổ