Kết quả cho “聊”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút; (văn học) dựa vào
tạm thời; trước mắt
dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
nói một cách thăm dò
thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
cung cấp tạm thời; dùng tạm thời như
trò chuyện; tán gẫu
kiếm sống (đặc biệt khi mang nghĩa tiêu cực)
chịu đựng sự buồn chán
thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
biến thể er hoá của 聊天[liao2 tian1]
phòng chat
để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình; để cho qua chuyện
tìm chút an ủi (thành ngữ); tìm sự nhẹ nhõm trong
dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó
dùng như giải pháp tạm thời; làm chiếu lệ; tượng trưng; danh nghĩa
Liêu Trai Chí Dị, sách truyện thời nhà Thanh của 蒲松齡|蒲松龄[Pu2 Song1 ling2]
tốt hơn là không có gì (thành ngữ)
(quà tặng) thể hiện tấm lòng nhỏ bé
nhạt nhẽo
(tiếng lóng) cuộc trò chuyện gượng gạo; có cuộc nói chuyện xấu hổ
(tin học) trò chuyện riêng tư; chat riêng
(tin học) trò chuyện nhóm; trò chuyện theo nhóm
trò chuyện khỏa thân (trực tuyến)