Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “聊”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
liáo

(khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút; (văn học) dựa vào

Khẩu ngữ
聊且
liáo qiě

tạm thời; trước mắt

Cụm từ
聊以
liáo yǐ

dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó

Cụm từ
聊叙
liáo xù

nói một cách thăm dò

Cụm từ
聊城
Liáo chéng

thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông

Cụm từ
聊备
liáo bèi

cung cấp tạm thời; dùng tạm thời như

Cụm từ
聊天
liáo tiān

trò chuyện; tán gẫu

Cụm từ
聊生
liáo shēng

kiếm sống (đặc biệt khi mang nghĩa tiêu cực)

Cụm từ
聊赖
liáo lài

chịu đựng sự buồn chán

Cụm từ
聊城市
Liáo chéng shì

thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông

Cụm từ
聊天儿
liáo tiān r

biến thể er hoá của 聊天[liao2 tian1]

Cụm từ
聊天室
liáo tiān shì

phòng chat

Cụm từ
聊以塞责
liáo yǐ sè zé

để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình; để cho qua chuyện

Cụm từ
聊以自慰
liáo yǐ zì wèi

tìm chút an ủi (thành ngữ); tìm sự nhẹ nhõm trong

Thành ngữ
聊以解闷
liáo yǐ jiě mèn

dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó

Cụm từ
聊备一格
liáo bèi yī gé

dùng như giải pháp tạm thời; làm chiếu lệ; tượng trưng; danh nghĩa

Cụm từ
聊斋志异
Liáo zhāi Zhì yì

Liêu Trai Chí Dị, sách truyện thời nhà Thanh của 蒲松齡|蒲松龄[Pu2 Song1 ling2]

Cụm từ
聊胜于无
liáo shèng yú wú

tốt hơn là không có gì (thành ngữ)

Thành ngữ
聊表寸心
liáo biǎo cùn xīn

(quà tặng) thể hiện tấm lòng nhỏ bé

Cụm từ
无聊
wúliáo

nhạt nhẽo

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
尬聊
gà liáo

(tiếng lóng) cuộc trò chuyện gượng gạo; có cuộc nói chuyện xấu hổ

Tiếng lóng xã hội
私聊
sī liáo

(tin học) trò chuyện riêng tư; chat riêng

Cụm từ
群聊
qún liáo

(tin học) trò chuyện nhóm; trò chuyện theo nhóm

Cụm từ
裸聊
luǒ liáo

trò chuyện khỏa thân (trực tuyến)

Cụm từ