Kết quả tra từ “类”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
loại; kiểu; lớp; hạng; tương tự; giống; giống như
Pseudomonas pseudomallei
bệnh melioidosis
flavonoid (sinh hoá)
yếu tố dạng thấp
chất á kim (hóa học)
từ điển đồng nghĩa
rối loạn nhân cách dạng phân liệt
Leipian, từ điển chữ Hán với 31.319 mục, do Tư Mã Quang 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] và những người khác biên soạn vào thế kỷ 11
thể loại
hình cầu thuôn (toán học)
huyện Riwoqê, tiếng Tạng: Ri bo che rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Riwoqê, tiếng Tạng: Ri bo che rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
chiến lược so sánh
phép so sánh; (Đài Loan) (điện tử) tương tự
giải độc tố
hành tinh nhóm Mộc Tinh
sách tham khảo bao gồm tài liệu trích dẫn từ nhiều nguồn, sắp xếp theo chuyên mục (khoảng 600 sách được biên soạn từ thế kỷ 3 đến thế kỷ 18 ở…
quasar
suy luận tương tự
từ điển từ đồng nghĩa
loại; kiểu; loại hình; (lập trình máy tính) kiểu dữ liệu
hành tinh loại đất
steroid
cơ quan nhân tạo (y học tái tạo)
phân loại; loại
sự giống nhau
tương tự; tương đồng
vượn người
"năm hạng phần tử đen" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và hữu khuynh
flavonoid (hóa học)
sợi libe
món mì (trong thực đơn)
corticosteroid khoáng (ví dụ: aldosterone)
nghiên cứu về chim
các loài chim
ngư học
các loài cá
món cơm (trong thực đơn)
loài ăn thịt
cá lancelet (Branchiostoma)
động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)
cầy hương (mèo trên cây); cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)
(động vật học) động vật thân mềm hai mảnh vỏ
họ sẻ (họ Fringillidae)
thể loại; loại; hạng
carbohydrate
kẻ phản diện; người xấu
(hóa học) aldehyde
(hóa học) phenol
thể loại; phân loại
loại này
các loài cá sụn; Chondrichthyes (lớp phân loại bao gồm cá mập và cá đuối)
(thông tục) mực; bạch tuộc, mực ống và mực nang
động vật có vỏ; động vật thân mềm
đậu
những việc như thế này (thành ngữ); vân vân; và những cái khác; v.v
phân loại ngữ nghĩa
(ngôn ngữ học) từ loại; loại từ; phạm trù từ vựng
đánh giá và phân loại