Kết quả tra từ “矮”
Tìm thấy 39 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thấp; ngắn (về chiều dài)
người lùn da đen (thuật ngữ miệt thị cho người không phải Hán)
hươu Siberia (Capreolus pygargus)
(tiếng lóng Internet) (đàn ông) khó lấy vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo); trái nghĩa: 高富帥|高富帅[gao1 fu4 shuai4]
hành tinh lùn
cây mẫu đơn thân ngắn (Ardisia brevicaulis)
xem 熊膽草|熊胆草[xiong2 dan3 cao3]
Ardisia villosa
xem 白花蛇舌草[bai2 hua1 she2 she2 cao3]
thấp và mập; lùn mập; tròn trĩnh
thấp (về chiều cao)
cà tím (tiếng Quảng Đông)
(tiếng lóng) cách nói khác của 哎呦[ai1 you1] "ôi trời!"
cây thấp; bụi cây; cây bụi
cây dương mai lùn (Myrica nana)
giống thân ngắn; giống rơm ngắn
bụi cây; thảm cây thấp
sao lùn
nhỏ con nhưng gan dạ (thành ngữ)
thấp và nhỏ; thấp bé
ngh. chọn tướng từ nhóm người lùn; bóng chọn người giỏi nhất trong số trung bình
người thấp; lùn
chlormequat chloride; cycocel
béo lùn; lùn chắc; lùn tịt
(từ mượn) cây ngải nhật (Ardisia japonica) (thảo mộc)
bệnh đần độn
thua kém; hạng thấp hơn
làm cho lùn; làm cho thấp đi
ghế đẩu thấp
người thấp lùn; người có vóc dáng thấp
người lùn
sao lùn đen
thể trạng của một người (cao hay thấp, gầy hay béo); dáng vóc
chiều cao (tức là thấp hay cao)
sao lùn đỏ
quokka (Setonix brachyurus)
sao lùn trắng
sao lùn nâu
thấp; lùn