Kết quả cho “矮”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thấp
thấp bé
người lùn
ghế đẩu thấp
làm cho lùn; làm cho thấp đi
người thấp; lùn
sao lùn
bụi cây; thảm cây thấp
cây thấp; bụi cây; cây bụi
(tiếng lóng) cách nói khác của 哎呦[ai1 you1] "ôi trời!"
cà tím (tiếng Quảng Đông)
thấp (về chiều cao)
thấp và mập; lùn mập; tròn trĩnh
hươu Siberia (Capreolus pygargus)
(tiếng lóng Internet) (đàn ông) khó lấy vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo); trái nghĩa: 高富帥|高富帅[gao1 fu4 shuai4]
người thấp lùn; người có vóc dáng thấp
thua kém; hạng thấp hơn
bệnh đần độn
(từ mượn) cây ngải nhật (Ardisia japonica) (thảo mộc)
béo lùn; lùn chắc; lùn tịt
chlormequat chloride; cycocel
cây dương mai lùn (Myrica nana)
hành tinh lùn
người lùn da đen (thuật ngữ miệt thị cho người không phải Hán)