Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “矮”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
ǎi

thấp

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
矮小
ǎixiǎo

thấp bé

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
矮人
ǎi rén

người lùn

Cụm từ
矮凳
ǎi dèng

ghế đẩu thấp

Cụm từ
矮化
ǎi huà

làm cho lùn; làm cho thấp đi

Cụm từ
矮子
ǎi zi

người thấp; lùn

Cụm từ
矮星
ǎi xīng

sao lùn

Cụm từ
矮林
ǎi lín

bụi cây; thảm cây thấp

Cụm từ
矮树
ǎi shù

cây thấp; bụi cây; cây bụi

Cụm từ
矮油
ǎi yóu

(tiếng lóng) cách nói khác của 哎呦[ai1 you1] "ôi trời!"

Tiếng lóng xã hội
矮瓜
ǎi guā

cà tím (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
矮矬
ǎi cuó

thấp (về chiều cao)

Cụm từ
矮胖
ǎi pàng

thấp và mập; lùn mập; tròn trĩnh

Cụm từ
矮鹿
ǎi lù

hươu Siberia (Capreolus pygargus)

Cụm từ
矮丑穷
ǎi chǒu qióng

(tiếng lóng Internet) (đàn ông) khó lấy vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo); trái nghĩa: 高富帥|高富帅[gao1 fu4 shuai4]

Ngôn ngữ mạng
矮个儿
ǎi gè r

người thấp lùn; người có vóc dáng thấp

Cụm từ
矮半截
ǎi bàn jié

thua kém; hạng thấp hơn

Cụm từ
矮呆病
ǎi dāi bìng

bệnh đần độn

Cụm từ
矮地茶
ǎi dì chá

(từ mượn) cây ngải nhật (Ardisia japonica) (thảo mộc)

Cụm từ
矮墩墩
ǎi dūn dūn

béo lùn; lùn chắc; lùn tịt

Cụm từ
矮壮素
ǎi zhuàng sù

chlormequat chloride; cycocel

Cụm từ
矮杨梅
ǎi yáng méi

cây dương mai lùn (Myrica nana)

Cụm từ
矮行星
ǎi xíng xīng

hành tinh lùn

Cụm từ
矮黑人
ǎi hēi rén

người lùn da đen (thuật ngữ miệt thị cho người không phải Hán)

Cụm từ