Kết quả tra từ “眷”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(văn học) nhìn với tình yêu và cảm xúc; cảm thấy quan tâm (biến thể của 眷[juan4])
(dạng kết hợp) gia đình, đặc biệt là vợ và con; (văn học) quan tâm và yêu thương; cảm thấy lo lắng cho
chăm sóc; quan tâm; nhớ về (quê hương)
nhớ thương ai đó
nỗi nhớ nhà; nhớ quê hương; khát khao người thân yêu đã mất
làng quân nhân (cộng đồng được thành lập ở Đài Loan cho các quân nhân Quốc Dân Đảng và gia đình họ sau khi Quốc Dân Đảng rút khỏi đất liền năm…
nhớ nhung; khao khát; nhớ về với sự tiếc nuối; hoài niệm
hoài niệm; nhớ nhung
yêu thương; gắn bó tình cảm
nhớ thương
thành viên gia đình; vợ chồng
khu gia đình; khu nhà ở cho người có gia đình
người thân
xem 有情人終成眷屬|有情人终成眷属[you3 qing2 ren2 zhong1 cheng2 juan4 shu3]
tình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)
đi cùng người phụ thuộc; vướng bận vợ con
dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình; ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
vợ con
phụ nữ trong gia đình; đàn bà con gái
nữ giới trong gia đình; người nhà (phụ nữ)
thân nhân của công dân cư trú ở nước ngoài