Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “熏”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xūn

hương thơm; ấm; giáo dục; biến thể của 熏[xun1]; xông khói; xông hơi

Từ vựng
xūn

biến thể của 熏[xun1]

Từ vựng
xūn

hun khói; xông khói; xông vào mũi; tẩm hương

Từ vựng
熏陶xūn táo

thấm nhuần; ảnh hưởng; nuôi dưỡng; rèn luyện

Cụm từ
熏心xūn xīn

(tham lam, dục vọng,...) chi phối tâm trí

Cụm từ
熏蒸剂xūn zhēng jì

chất xông khói

Cụm từ
熏蒸xūn zhēng

(thời tiết oi bức) ngột ngạt; (y học cổ truyền) trị bệnh bằng khói đốt dược liệu hoặc hơi nước từ việc đun sôi thảo dược; xông khói

Cụm từ
熏肉xūn ròu

thịt xông khói

Cụm từ
熏香xūn xiāng

hương

Cụm từ
熏风xūn fēng

gió ấm từ phía nam

Cụm từ
熏陶成性xūn táo chéng xìng

(thành ngữ) nuôi dưỡng thành bản tính; tập quen tốt từ thấm nhuần lâu dài

Thành ngữ
熏制xūn zhì

xông khói; bảo quản bằng lửa

Cụm từ
熏衣草xūn yī cǎo

hoa oải hương

Cụm từ
熏烤xūn kǎo

xông khói; chế biến trên lửa củi

Cụm từ
熏染xūn rǎn

tác động dần dần; nuôi dưỡng; ảnh hưởng tiêu cực

Cụm từ
熏天xūn tiān

nồng nặc (mùi hôi)

Cụm từ
香熏疗法xiāng xūn liáo fǎ

liệu pháp hương thơm (y học thay thế)

Cụm từ
香熏xiāng xūn

hương thơm

Cụm từ
醉熏熏zuì xūn xūn

biến thể của 醉醺醺[zui4 xun1 xun1]

Cụm từ
臭熏熏chòu xūn xūn

bốc mùi

Cụm từ
臭气熏天chòu qì xūn tiān

mùi hôi nồng nặc (thành ngữ)

Thành ngữ
烟熏火燎yān xūn huǒ liǎo

khói lửa mịt mù (thành ngữ); bị lửa và khói bao quanh

Thành ngữ
烟熏yān xūn

khói; xông khói

Cụm từ
烟熏眼yān xūn yǎn

kiểu mắt khói (trang điểm)

Cụm từ
烟熏妆yān xūn zhuāng

trang điểm mắt khói

Cụm từ
浊臭熏天zhuó chòu xūn tiān

bốc mùi hôi thối nồng nặc

Cụm từ
权欲熏心quán yù xūn xīn

bị ám ảnh bởi khao khát quyền lực; tham quyền

Cụm từ
利欲熏心lì yù xūn xīn

mù quáng vì lòng tham (thành ngữ)

Thành ngữ