Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “熏”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xūn

hương thơm; ấm; giáo dục; biến thể của 熏[xun1]; xông khói; xông hơi

Từ vựng
熏制
xūn zhì

xông khói; bảo quản bằng lửa

Cụm từ
熏天
xūn tiān

nồng nặc (mùi hôi)

Cụm từ
熏心
xūn xīn

(tham lam, dục vọng,...) chi phối tâm trí

Cụm từ
熏染
xūn rǎn

tác động dần dần; nuôi dưỡng; ảnh hưởng tiêu cực

Cụm từ
熏烤
xūn kǎo

xông khói; chế biến trên lửa củi

Cụm từ
熏肉
xūn ròu

thịt xông khói

Cụm từ
熏蒸
xūn zhēng

(thời tiết oi bức) ngột ngạt; (y học cổ truyền) trị bệnh bằng khói đốt dược liệu hoặc hơi nước từ việc đun sôi thảo dược; xông khói

Cụm từ
熏陶
xūn táo

thấm nhuần; ảnh hưởng; nuôi dưỡng; rèn luyện

Cụm từ
熏风
xūn fēng

gió ấm từ phía nam

Cụm từ
熏香
xūn xiāng

hương

Cụm từ
熏蒸剂
xūn zhēng jì

chất xông khói

Cụm từ
熏衣草
xūn yī cǎo

hoa oải hương

Cụm từ
熏陶成性
xūn táo chéng xìng

(thành ngữ) nuôi dưỡng thành bản tính; tập quen tốt từ thấm nhuần lâu dài

Thành ngữ
烟熏
yān xūn

khói; xông khói

Cụm từ
香熏
xiāng xūn

hương thơm

Cụm từ
烟熏妆
yān xūn zhuāng

trang điểm mắt khói

Cụm từ
烟熏眼
yān xūn yǎn

kiểu mắt khói (trang điểm)

Cụm từ
臭熏熏
chòu xūn xūn

bốc mùi

Cụm từ
醉熏熏
zuì xūn xūn

biến thể của 醉醺醺[zui4 xun1 xun1]

Cụm từ
利欲熏心
lì yù xūn xīn

mù quáng vì lòng tham (thành ngữ)

Thành ngữ
权欲熏心
quán yù xūn xīn

bị ám ảnh bởi khao khát quyền lực; tham quyền

Cụm từ
浊臭熏天
zhuó chòu xūn tiān

bốc mùi hôi thối nồng nặc

Cụm từ
烟熏火燎
yān xūn huǒ liǎo

khói lửa mịt mù (thành ngữ); bị lửa và khói bao quanh

Thành ngữ