Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “渡”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

băng qua; đi qua; chèo đò

Từ vựng
渡假
dù jià

(Đài Loan) đi nghỉ; trải qua kỳ nghỉ

Cụm từ
渡口
dù kǒu

bến phà

Cụm từ
渡头
dù tóu

bến phà

Cụm từ
渡河
dù hé

qua sông

Cụm từ
渡船
dù chuán

phà

Cụm từ
渡轮
dù lún

thuyền phà

Cụm từ
渡边
Dù biān

Watanabe (họ người Nhật)

Danh từ riêng
渡过
dù guò

vượt qua; đi qua

Cụm từ
渡鸦
dù yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ đen lớn (Corvus corax)

Cụm từ
渡渡鸟
dù dù niǎo

chim cưu cửu (loài chim đã tuyệt chủng)

Cụm từ
渡轮船
dù lún chuán

tàu phà

Cụm từ
偷渡
tōu dù

nhập cư bất hợp pháp; đi lậu vé (trên tàu); vượt biên trái phép; chạy qua phong tỏa

Cụm từ
官渡
Guān dù

khu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
引渡
yǐn dù

dẫn độ

Cụm từ
弥渡
Mí dù

huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
摆渡
bǎi dù

phà

Cụm từ
横渡
héng dù

băng qua (một khối nước)

Cụm từ
泅渡
qiú dù

bơi qua

Cụm từ
涉渡
shè dù

lội qua (suối); lội qua

Cụm từ
竞渡
jìng dù

cuộc thi chèo thuyền; đua thuyền; cuộc thi bơi (ví dụ: băng qua sông hoặc hồ)

Cụm từ
超渡
chāo dù

biến thể của 超度[chao1 du4]

Cụm từ
轮渡
lún dù

phà

Cụm từ
过渡
guò dù

chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp; tạm thời; quyền (chính phủ)

Cụm từ