Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “渡”

Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

băng qua; đi qua; chèo đò

Từ vựng
渡鸦dù yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ đen lớn (Corvus corax)

Cụm từ
渡头dù tóu

bến phà

Cụm từ
渡边Dù biān

Watanabe (họ người Nhật)

Danh từ riêng
渡过dù guò

vượt qua; đi qua

Cụm từ
渡轮船dù lún chuán

tàu phà

Cụm từ
渡轮dù lún

thuyền phà

Cụm từ
渡船dù chuán

phà

Cụm từ
渡渡鸟dù dù niǎo

chim cưu cửu (loài chim đã tuyệt chủng)

Cụm từ
渡河dù hé

qua sông

Cụm từ
渡口dù kǒu

bến phà

Cụm từ
渡假dù jià

(Đài Loan) đi nghỉ; trải qua kỳ nghỉ

Cụm từ
远渡重洋yuǎn dù chóng yáng

du hành qua các đại dương

Cụm từ
过渡金属guò dù jīn shǔ

kim loại chuyển tiếp (hóa học)

Cụm từ
过渡贷款guò dù dài kuǎn

khoản vay tạm thời

Cụm từ
过渡时期guò dù shí qī

chuyển tiếp

Cụm từ
过渡性贷款guò dù xìng dài kuǎn

khoản vay chuyển tiếp

Cụm từ
过渡性guò dù xìng

chuyển tiếp; liên kết

Cụm từ
过渡guò dù

chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp; tạm thời; quyền (chính phủ)

Cụm từ
轮渡lún dù

phà

Cụm từ
超渡chāo dù

biến thể của 超度[chao1 du4]

Cụm từ
竞渡jìng dù

cuộc thi chèo thuyền; đua thuyền; cuộc thi bơi (ví dụ: băng qua sông hoặc hồ)

Cụm từ
涉渡shè dù

lội qua (suối); lội qua

Cụm từ
泅渡qiú dù

bơi qua

Cụm từ
河姆渡遗址Hé mǔ dù yí zhǐ

Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba 長江|长江 ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN

Cụm từ
河姆渡Hé mǔ dù

Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN

Cụm từ
横渡héng dù

băng qua (một khối nước)

Cụm từ
暗渡陈仓àn dù Chén cāng

nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] sử dụng năm 206 TCN chống Hạng…

Thành ngữ
普渡大学Pǔ dù Dà xué

Đại học Purdue

Cụm từ
明修栈道,暗渡陈仓míng xiū zhàn dào , àn dù Chén cāng

nghĩa đen: sửa đường ván công khai trong khi bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2…

Thành ngữ
文锦渡Wén Jǐn Dù

Man Kam To (địa danh ở Hồng Kông)

Danh từ riêng
摆渡车bǎi dù chē

xe buýt trung chuyển; xe buýt kết nối

Cụm từ
摆渡bǎi dù

phà

Cụm từ
弥渡县Mí dù xiàn

huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
弥渡Mí dù

huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
引渡yǐn dù

dẫn độ

Cụm từ
官渡区Guān dù qū

khu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
官渡之战Guān dù zhī Zhàn

Trận Quan Độ năm 199 thiết lập sự thống trị của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] ở Bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Từ Xương 許昌|许昌[Xu3 chang1] ở phía bắc…

Cụm từ
官渡Guān dù

khu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
大渡河Dà dù Hé

Sông Đại Độ ở Tứ Xuyên

Cụm từ
大渡口区Dà dù kǒu Qū

Dadukou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
大渡口Dà dù kǒu

Dadukou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
偷渡者tōu dù zhě

người nhập cư bất hợp pháp; người đi lậu vé

Cụm từ
偷渡tōu dù

nhập cư bất hợp pháp; đi lậu vé (trên tàu); vượt biên trái phép; chạy qua phong tỏa

Cụm từ
中元普渡zhōng yuán pǔ dù

Lễ ma quỷ vào ngày 15 tháng 7 âm lịch

Cụm từ