Kết quả tra từ “普”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
chung; phổ biến; khắp nơi; phổ quát
Chủ nghĩa Proudhon, lý thuyết xã hội chủ nghĩa thế kỷ 19
Pierre-Joseph Proudhon (1809-1865), triết gia xã hội chủ nghĩa Pháp
Marcel Proust (1871-1922), tác giả người Pháp
Phổ (Prussia) là một quốc gia lịch sử ở Đức
procain (chất làm tê thần kinh) (từ mượn)
(y học) thực phẩm thông thường
Preston, thành phố ở Anh
Pressburg (Slovakia)
quy trình PUREX (PUREX process), viết tắt của Plutonium and Uranium Recovery by EXtraction
mưa trên diện rộng; mưa lan rộng
núi Potala tại Zhoushan 舟山市 ở Chiết Giang, một trong bốn ngọn núi linh thiêng và đạo tràng của Quan Âm 觀音|观音 (Avalokiteśvara)
quận Putuo, trung tâm Thượng Hải; quận Putuo của thành phố Zhoushan 舟山市[Zhou1 shan1 shi4], Chiết Giang
quận Putuo của thành phố Zhoushan 舟山市[Zhou1 shan1 shi4], Chiết Giang
Pratchett (tên)
Pristina, thủ đô của Kosovo 科索沃
quyền phổ thông đầu phiếu
phổ thông đầu phiếu
phổ quát
giả thuyết phổ quát
giả thuyết phổ quát
tính phổ biến; tính phổ quát
sự khái quát hóa (logic)
phổ quát; chung chung; lan rộng; phổ biến
(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc lớn (Phalacrocorax carbo)
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú diều thường (Hierococcyx varius)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ó đông (Buteo japonicus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Âu-Á (Sitta europaea)
Kỳ thi Tuyển sinh Đại học Quốc gia (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc); thường viết tắt là 高考[gao1 kao3]
tàu địa phương; xe cộ thông thường
cây tống quán sủ (Alnus glutinosa)
Kỳ thi Năng lực Phổ thông thoại, một kỳ thi chính thức về lưu loát nói tiếng Trung Quốc Tiêu chuẩn cho người nói bản ngữ các ngôn ngữ Trung…
Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường
hornblende (khoáng vật hình thành đá, loại amphibole)
cổ phiếu phổ thông
người dân thường; người bình thường; đại chúng
(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá thường (Alcedo atthis)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước má nâu (Rallus indicus)
(loài chim ở Trung Quốc) le le hoa tiêu thường (Mergus merganser)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn biển thông thường (Sterna hirundo)
(loài chim ở Trung Quốc) chim én đất phương Đông (Glareola maldivarum)
(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn thường (Gavia immer)
thông luật
người dân thường; quần chúng
(loài chim ở Trung Quốc) chim én thường (Apus apus)
(loài chim ở Trung Quốc) hỏa tiễn thông thường (Carpodacus erythrinus)
giáo dục phổ thông
(loài chim ở Trung Quốc) loài chim đêm xám (Caprimulgus jotaka)
câu hỏi thông thường; câu hỏi chung
danh từ chung (ngữ pháp)
người bình thường; công dân bình thường; người dân; người đi đường
trường trung học phổ thông
phổ thông; bình thường; chung; chung bình
psi (chữ cái Hy Lạp Ψψ)
Phổ Hiền Bồ Tát, vị Bồ Tát của Chân lý trong Phật giáo
Phổ Hiền, Bồ Tát trong Phật giáo
psi (chữ cái Hy Lạp Ψψ)
Huyện Burang ở địa khu Ngari, Tây Tạng, Tạng: Spu hreng rdzong
Thành phố cấp huyện Pulandian ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
Thành phố cấp huyện Pulandian ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh