Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “抛”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
pāo

ném; ném đi; quăng; vất bỏ; từ bỏ

Từ vựng
抛下
pāo xià

ném xuống; bỏ rơi; từ bỏ; bị ném xuống

Cụm từ
抛体
pāo tǐ

vật phóng

Cụm từ
抛光
pāo guāng

đánh bóng; làm cho sáng bóng

Cụm từ
抛出
pāo chū

ném; ném ra

Cụm từ
抛却
pāo què

vứt bỏ

Cụm từ
抛售
pāo shòu

bán phá giá (bán ra nước ngoài rẻ hơn giá thành trong nước)

Cụm từ
抛射
pāo shè

ném; bắn

Cụm từ
抛开
pāo kāi

vứt bỏ; loại bỏ

Cụm từ
抛弃
pāo qì

từ bỏ; vứt bỏ; từ chối; chia tay (ai đó)

Cụm từ
抛掷
pāo zhì

ném; quăng

Cụm từ
抛撒
pāo sǎ

rắc; rải

Cụm từ
抛散
pāo sàn

rải rác; phân tán

Cụm từ
抛洒
pāo sǎ

nhỏ giọt; chảy ra; rải

Cụm từ
抛砖
pāo zhuān

khởi đầu câu chuyện (viết tắt của 拋磚引玉|抛砖引玉[pao1 zhuan1 yin3 yu4])

Viết tắt
抛离
pāo lí

ruồng bỏ; rời đi; từ bỏ

Cụm từ
抛空
pāo kōng

bán khống (tài chính)

Cụm từ
抛脸
pāo liǎn

mất mặt; nhục nhã

Cụm từ
抛荒
pāo huāng

bị bỏ hoang (đất canh tác); bóng gỉ vì thiếu thực hành

Cụm từ
抛补
pāo bǔ

bảo hiểm (tức là bảo hiểm chống lỗ trong giao dịch tài chính)

Cụm từ
抛费
pāo fèi

lãng phí; phung phí

Cụm từ
抛锚
pāo máo

thả neo; (nghĩa bóng) (xe cộ, v.v.) bị hỏng

Cụm từ
抛下锚
pāo xià máo

thả neo

Cụm từ
抛媚眼
pāo mèi yǎn

ném ánh mắt đưa tình hoặc quyến rũ với ai đó (đặc biệt là phụ nữ)

Cụm từ