Kết quả tra từ “抛”
Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
ném; ném đi; quăng; vất bỏ; từ bỏ
vật phóng
xuất đầu lộ diện (nói về việc ai đó làm điều gì không phù hợp khi ra trước công chúng)
ruồng bỏ; rời đi; từ bỏ
vứt bỏ; loại bỏ
thả neo; (nghĩa bóng) (xe cộ, v.v.) bị hỏng
lãng phí; phung phí
kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm
bảo hiểm (tức là bảo hiểm chống lỗ trong giao dịch tài chính)
bị bỏ hoang (đất canh tác); bóng gỉ vì thiếu thực hành
mất mặt; nhục nhã
ném quả cầu thêu (trò chơi tán tỉnh truyền thống của dân tộc Choang trong các lễ hội); (nghĩa bóng) đưa ra dấu hiệu tán tỉnh; cầu hôn
bán khống (tài chính)
nghĩa đen ném ra viên gạch và nhận lại ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng thu hút sự quan tâm hoặc đề xuất của người khác bằng cách đưa ra ý kiến…
khởi đầu câu chuyện (viết tắt của 拋磚引玉|抛砖引玉[pao1 zhuan1 yin3 yu4])
dụ dỗ một người đàn ông chưa có kinh nghiệm
(hình học) hình parabol
đường parabol
nhỏ giọt; chảy ra; rải
từ bỏ; vứt bỏ; từ chối; chia tay (ai đó)
rải rác; phân tán
ném; quăng
rắc; rải
đạn; vật phóng
đạn; vật phóng
ném; bắn
ném ánh mắt đưa tình hoặc quyến rũ với ai đó (đặc biệt là phụ nữ)
bán phá giá (bán ra nước ngoài rẻ hơn giá thành trong nước)
vứt bỏ
ném; ném ra
đánh bóng; làm cho sáng bóng
thả neo
ném xuống; bỏ rơi; từ bỏ; bị ném xuống
(hình học) hyperbolic paraboloid