抛锚
thả neo; (nghĩa bóng) (xe cộ, v.v.) bị hỏng
thả neo; (nghĩa bóng) (xe cộ, v.v.) bị hỏng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị bỏ hoang (đất canh tác); bóng gỉ vì thiếu thực hành
›抛绣球pāo xiù qiúném quả cầu thêu (trò chơi tán tỉnh truyền thống của dân tộc Choang trong các lễ hội); (nghĩa bóng) đưa ra…
›抛费pāo fèilãng phí; phung phí
›抛开pāo kāivứt bỏ; loại bỏ
›抛补套利pāo bǔ tào lìkinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm
›抛离pāo líruồng bỏ; rời đi; từ bỏ
›抛补pāo bǔbảo hiểm (tức là bảo hiểm chống lỗ trong giao dịch tài chính)
›抛头露面pāo tóu lù miànxuất đầu lộ diện (nói về việc ai đó làm điều gì không phù hợp khi ra trước công chúng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.