Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “戚”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

họ hàng; thân thích; đau buồn; phiền muộn; đồ búa chiến

Từ vựng

biến thể của 慼|戚[qi1]

Từ vựng

biến thể của 戚[qi1]; nỗi đau; nỗi buồn

Từ vựng
戚谊qī yì

mối quan hệ; tình bạn thân thiết

Cụm từ
戚继光Qī Jì guāng

Qi Jiguang (1528-1588), lãnh đạo quân sự

Cụm từ
戚族qī zú

thành viên gia đình; người cùng dòng tộc

Cụm từ
戚戚qī qī

thân thiết; có quan hệ mật thiết; buồn rầu; phiền muộn

Cụm từ
戚属qī shǔ

người thân; thành viên gia đình; người phụ thuộc

Cụm từ
戚友qī yǒu

người thân và bạn bè

Cụm từ
戚戚qī qī

đau buồn; lo lắng

Cụm từ
鼓盆之戚gǔ pén zhī qī

gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất); nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất

Thành ngữ
乡戚xiāng qi

một người thân; một thành viên gia đình

Cụm từ
走亲戚zǒu qīn qi

đi thăm họ hàng

Cụm từ
亲戚qīn qi

một người thân (tức quan hệ gia đình); LT:門|门[men2],個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
自贻伊戚zì yí yī qī

tự gây rắc rối cho bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
皇亲国戚huáng qīn guó qī

bà con của hoàng đế (thành ngữ); người có quan hệ quyền thế

Thành ngữ
熊亲戚xióng qīn qi

(thông tục) họ hàng tọc mạch

Cụm từ
悲戚bēi qī

bi thương

Cụm từ
哀戚āi qī

buồn rầu; đau buồn

Cụm từ
君子坦荡荡,小人长戚戚jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī

người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi

Cụm từ
休戚相关xiū qī xiāng guān

cùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ); có quan hệ mật thiết; cùng chung cảnh ngộ

Thành ngữ