Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “戚”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

18 từ sẵn sàng

họ hàng; thân thích; đau buồn; phiền muộn; đồ búa chiến

Từ vựng
戚友
qī yǒu

người thân và bạn bè

Cụm từ
戚属
qī shǔ

người thân; thành viên gia đình; người phụ thuộc

Cụm từ
戚戚
qī qī

thân thiết; có quan hệ mật thiết; buồn rầu; phiền muộn

Cụm từ
戚族
qī zú

thành viên gia đình; người cùng dòng tộc

Cụm từ
戚谊
qī yì

mối quan hệ; tình bạn thân thiết

Cụm từ
戚继光
Qī Jì guāng

Qi Jiguang (1528-1588), lãnh đạo quân sự

Cụm từ
乡戚
xiāng qi

một người thân; một thành viên gia đình

Cụm từ
亲戚
qīn qi

một người thân (tức quan hệ gia đình); LT:門|门[men2],個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
哀戚
āi qī

buồn rầu; đau buồn

Cụm từ
悲戚
bēi qī

bi thương

Cụm từ
熊亲戚
xióng qīn qi

(thông tục) họ hàng tọc mạch

Cụm từ
走亲戚
zǒu qīn qi

đi thăm họ hàng

Cụm từ
休戚相关
xiū qī xiāng guān

cùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ); có quan hệ mật thiết; cùng chung cảnh ngộ

Thành ngữ
皇亲国戚
huáng qīn guó qī

bà con của hoàng đế (thành ngữ); người có quan hệ quyền thế

Thành ngữ
自贻伊戚
zì yí yī qī

tự gây rắc rối cho bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
鼓盆之戚
gǔ pén zhī qī

gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất); nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất

Thành ngữ
君子坦荡荡,小人长戚戚
jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī

người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi

Cụm từ